Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến UBND cấp xã. Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp xã trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm việc tiếp theo. Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã giao giải quyết hồ sơ tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung. Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do không cấp giấy phép.
|
Hình thức nộp
|
Thời gian
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|---|---|---|---|
|
Trực tuyến
|
4 Ngày làm việc
|
Miễn phí
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Dịch vụ bưu chính
|
4 Ngày làm việc
|
Miễn phí
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Trực tiếp
|
4 Ngày làm việc
|
Miễn phí
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Tên giấy tờ
|
Mẫu đơn, tờ khai
|
Số lượng
|
|---|---|---|
|
- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu đơn (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
Mau don de nghi cap, gia han giay phep.docx
|
1 bản chính
|
|
- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
1 bản chính
|
|
|
- Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
|
1 bản chính
|
|
|
- Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
|
1 bản chính
|
|
|
- Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép phải bổ sung:
|
0 bản chính,
1 bản sao |
|
|
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (trong trường hợp chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia)
|
0 bản chính,
1 bản sao |
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật có liên quan như: quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư; quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh); thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
|
0 bản chính,
1 bản sao |
|
Tên văn bản pháp lý
|
Mã văn bản
|
|---|---|
|
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
146/2025/QH15
|
|
Luật 08/2017/QH14
|
08/2017/QH14
|
|
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
40/2026/NĐ-CP
|
|
Về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
17/2026/NQ-CP
|
Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam tham gia
Văn bản quy phạm Pháp luật tỉnh Điện Biên
Tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Pháp luật, chế độ, chính sách
Văn bản dự thảo
Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển KT-XH
Dự án, đầu tư mua sắm công, vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
Công bố quy hoạch xã Na Sang
Chương trình, đề tài khoa học
Báo cáo tài chính hàng năm
Báo cáo - Thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý
Thông tin về dịch bệnh theo quy định
Lịch công tác
Giấy mời họp