| STT |
MÃ HỒ SƠ |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
| 1 |
TTHC sửa đổi bổ sung
|
| 1 |
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
| 2 |
TTHC mới ban hành được sửa đổi, bổ sung
|
| 3 |
Phê duyệt danh mục
|
| 1 |
1.012536
|
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
|
| 2 |
1.012535
|
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
| 4 |
TTHC Nội bộ
|
| 1 |
1.001216
|
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp
|
| 2 |
2.000568
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp
|
| 3 |
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động
bị hư hỏng hoặc bị mất
|
| 4 |
2.000555
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp
|
| 5 |
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
|
| 6 |
1.001122
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
|
| 7 |
1.116555
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp
|
| 8 |
1.116554
|
Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
|
| 9 |
1.116553
|
Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh
|
| 10 |
1.116552
|
Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh
|
| 11 |
1.116551
|
Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp
|
| 12 |
1.116550
|
Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
|
| 13 |
1.116549
|
Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
|
| 14 |
1.116548
|
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
|
| 15 |
1.116547
|
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc
|
| 16 |
1.116546
|
Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp
|
| 17 |
1.014113
|
Xét tuyển công chức
|
| 18 |
1.014111
|
Thi tuyển công chức
|
| 19 |
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
| 20 |
1.004889
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
|
| 21 |
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
| 22 |
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
| 23 |
6.006596
|
Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
| 24 |
6.006596
|
Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
| 25 |
6.006595
|
Thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
| 26 |
6.006594
|
Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
| 27 |
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
| 28 |
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
| 29 |
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 30 |
1.014737
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
| 31 |
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
| 5 |
Nông nghiệp môi trường
|
| 1 |
3.000719
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP và khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
|
| 2 |
3.000718
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 3 |
3.000717
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
| 4 |
3.000716
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
| 5 |
3.000715
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
| 6 |
3.000714
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
| 7 |
3.000713
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
| 8 |
3.000712
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
|
| 9 |
3.000711
|
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
| 10 |
3.000710
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 11 |
3.000709
|
rình tự, thủ tục giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
| 12 |
3.000708
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
| 13 |
3.000707
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
|
| 14 |
3.000706
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
|
| 15 |
3.000685
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 16 |
1.014958
|
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp
|
| 17 |
1.014954
|
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
| 18 |
1.115009
|
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
| 19 |
1.014952
|
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
| 20 |
1.014951
|
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen
|
| 21 |
1.013799
|
Lấy ý kiến về
tác động của
công trình
khai thác
nước
|
| 22 |
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
| 23 |
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 24 |
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
| 25 |
1.004923
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
| 26 |
2.002819
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
|
| 27 |
1.012536
|
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
|
| 28 |
1.012535
|
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
| 29 |
3.000658
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
|
| 30 |
3.000659
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
|
| 31 |
3.000660
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
| 32 |
3.000661
|
Trình tự, thủ tục giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
| 33 |
3.000662
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
| 34 |
3.000663
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 35 |
3.000664
|
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
| 36 |
3.000665
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
|
| 37 |
3.000666
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
| 38 |
3.000667
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
| 39 |
3.000668
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
| 40 |
3.000669
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
| 41 |
3.000670
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 42 |
3.000671
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP và khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
|
| 43 |
3.000672
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 44 |
3.000685
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 45 |
3.000706
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng
|
| 46 |
3.000707
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
|
| 47 |
3.000708
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
| 48 |
3.000709
|
Trình tự, thủ tục giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
| 49 |
3.000710
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 50 |
3.000711
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
|
| 51 |
3.000712
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
|
| 52 |
3.000713
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
| 53 |
3.000714
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
| 54 |
3.000715
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
| 55 |
3.000716
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
| 56 |
3.000717
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
| 57 |
3.000718
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 58 |
3.000719
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP và khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
|
| 59 |
3.000723
|
Nghiệm thu và thanh toán kinh phí hỗ trợ thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp theo hướng hàng hóa tập trung, xanh, thông minh, bền vững trên địa bàn tỉnh Điện Biên
|
| 60 |
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
| 61 |
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
| 62 |
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
| 63 |
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 64 |
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 65 |
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
| 66 |
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
|
| 67 |
1.115226
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp ( Cấp xã )
|
| 68 |
1.115358
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
| 69 |
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
| 70 |
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 71 |
1.014860
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 72 |
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 73 |
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 74 |
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 75 |
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 76 |
1.014850
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 77 |
1.000715.000.00.00.H18
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 78 |
1.008004.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
| 6 |
Thủ tục liên thông
|
| 7 |
Công thương
|
| 1 |
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
| 2 |
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
| 3 |
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
| 4 |
1.014230
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp xã
|
| 5 |
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
|
| 6 |
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP
|
| 7 |
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
| 8 |
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ
|
| 9 |
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (không bao gồm các hàng hóa là gạo, đường, vật phẩm đã ghi hình, sách báo và tạp chí)
|
| 10 |
1.116562
|
Thủ tục xác nhận nhập khẩu kim cương thô theo Quy chế chứng nhận KP.
|
| 11 |
1.115377
|
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp
|
| 8 |
Dân tộc, tôn giáo
|
| 9 |
Nội vụ
|
| 1 |
1.012474
|
Hỗ trợ tiền vé xe cho người lao động
|
| 10 |
Tài chính
|
| 1 |
1.005412
|
Phê duyệt đối tượng được
hỗ trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp
|
| 2 |
1.005411
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ
phí bảo hiểm nông nghiệp
và hoàn phí bảo hiểm nông
nghiệp
|
| 3 |
2.002169
|
Chi trả phí bảo hiểm nông
nghiệp được hỗ trợ từ ngân
sách nhà nước
|
| 4 |
1.008327
|
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế
|
| 5 |
2.001283.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
| 6 |
1.001266.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
| 7 |
1.001266.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 8 |
2.000620.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
| 9 |
1.005010.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 10 |
2.000181.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
| 11 |
2.000633.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
| 12 |
2.001240.000.00.00.H18
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
| 13 |
2.000575.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
| 14 |
2.000150.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
| 11 |
Thanh tra
|
| 12 |
Xây dựng
|
| 1 |
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
| 2 |
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
| 3 |
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
| 4 |
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định
xe cơ gi
|
| 5 |
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
| 6 |
1.115949
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
|
| 7 |
1.013234
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
| 8 |
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
| 9 |
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 10 |
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
| 11 |
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
| 12 |
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 13 |
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 14 |
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
| 15 |
1.009447.000.00.00.H18
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
| 16 |
2.001218.000.00.00.H18
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
| 17 |
1.003658.000.00.00.H18
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
| 18 |
1.009454.000.00.00.H18
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
| 19 |
1.009455.000.00.00.H18
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
| 20 |
1.009465.000.00.00.H18
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
| 13 |
Công an
|
| 14 |
Y tế
|
| 1 |
1.014028
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng hưởng trợ
cấp hưu
trí xã hội
|
| 2 |
1.014027
|
Thực hiện trợ cấp hưu
trí xã hội
|
| 3 |
1.116910
|
Hỗ trợ chi phí mai táng
cho đối tượng bảo trợ xã
hội
|
| 4 |
1.116909
|
Thực hiện trợ cấp xã hội
và nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng, hỗ trợ kinh phí
nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng hằng tháng
|
| 5 |
1.116908
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 6 |
1.116907
|
Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội
|
| 7 |
1.115116
|
Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại
|
| 8 |
1.004944.000.00.00.H18
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
| 9 |
2.001942.000.00.00.H18
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
| 15 |
Giáo dục
|
| 1 |
1.116844
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học,
trường trung học cơ sở và trường phổ
thông có nhiều cấp học trong đó có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
| 2 |
1.014996
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 3 |
1.014997
|
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật
|
| 4 |
1.005108
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
| 5 |
2.001904
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
| 6 |
2.002857
|
Tiếp nhận học sinh xin học lại
|
| 7 |
2.002854
|
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh
|
| 8 |
1.000288.000.00.00.H18
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
|
| 9 |
1.000280.000.00.00.H18
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
| 10 |
1.000691.000.00.00.H18
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
|
| 11 |
1.000715.000.00.00.H18
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
| 12 |
1.008725.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 13 |
1.008724.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 14 |
1.001714.000.00.00.H18
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
| 15 |
1.001714.000.00.00.H18
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
| 16 |
1.005099.000.00.00.H18
|
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
|
| 17 |
1.004552.000.00.00.H18
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
| 18 |
2.001842.000.00.00.H18
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
| 16 |
Văn hoá, thể thao và du lịch
|
| 1 |
2.000794
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
|
| 17 |
Đất đai
|
| 1 |
1.115373
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
| 18 |
Tư pháp
|
| 1 |
2.002913
|
Liên thông điện tử: đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất.
|
| 2 |
3.000722
|
Liên thông
điện tử: đăng
ký khai sinh,
đăng ký
thường trú,
cấp thẻ bảo
hiểm y tế, cấp
thẻ căn cước
cho trẻ em
dưới 6 tuổi
|
| 3 |
2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 4 |
2.002165
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
| 5 |
2.000424
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
| 6 |
1.011441
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
| 7 |
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
| 8 |
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
| 9 |
2.002516
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
| 10 |
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
| Trang: |