| STT |
MÃ HỒ SƠ |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
| 1 |
Nông nghiệp môi trường
|
| 1 |
1.000715.000.00.00.H18
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 2 |
1.008004.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
| 3 |
1.003434.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
|
| 4 |
2.001621.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
| 5 |
1.012535
|
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 huyện (thị xã, thành phố) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
| 6 |
1.003596.000.00.00.H18
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
| 7 |
2.001627.000.00.00.H18
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
| 8 |
1.007919.000.00.00.H18
|
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)
|
| 9 |
1.004498.000.00.00.H18
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 10 |
1.012753.000.00.00.H18
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
| 11 |
1.012817.000.00.00.H18
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
| 12 |
1.012796.000.00.00.H18
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
| 13 |
1.012818.000.00.00.H18
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
| 14 |
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
| 15 |
1.012922.000.00.00.H18
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
| 16 |
1.003440.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 17 |
1.012536
|
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
|
| 18 |
1.012531.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
| 19 |
1.012695.000.00.00.H18
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
| 20 |
1.003347.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
|
| 21 |
3.000250.000.00.00.H18
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
| 2 |
Thủ tục liên thông
|
| 3 |
Công thương
|
| 1 |
2.002620.000.00.00.H18
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
| 4 |
Dân tộc, tôn giáo
|
| 1 |
1.012222.000.00.00.H18
|
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
| 2 |
1.012812.000.00.00.H18
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
| 3 |
1.012592.000.00.00.H18
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)
|
| 4 |
1.012591.000.00.00.H18
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)
|
| 5 |
1.012590.000.00.00.H18
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)
|
| 6 |
1.012585.000.00.00.H18
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)
|
| 7 |
1.012584.000.00.00.H18
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ)
|
| 8 |
1.012582.000.00.00.H18
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)
|
| 5 |
Nội vụ
|
| 1 |
1.004964.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
| 2 |
2.002308.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
| 3 |
2.002307.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
| 4 |
2.002105.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
| 5 |
1.012299.000.00.00.H18
|
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
|
| 6 |
1.012300.000.00.00.H18
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
|
| 7 |
1.012301.000.00.00.H18
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
| 8 |
1.012474
|
Hỗ trợ tiền vé xe cho người lao động
|
| 6 |
Tài chính
|
| 1 |
2.001283.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
| 2 |
1.001266.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
| 3 |
1.001266.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 4 |
2.000620.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
| 5 |
1.005010.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 6 |
2.000181.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
| 7 |
2.000633.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
| 8 |
2.001240.000.00.00.H18
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
| 9 |
2.000575.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
| 10 |
2.000150.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
| 11 |
1.001279.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
| 12 |
2.001973.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 13 |
2.000615.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
| 14 |
2.000162.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
| 15 |
2.000629.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
| 16 |
2.001261.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
| 17 |
1.004901.000.00.00.H18
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 18 |
1.004982.000.00.00.H18
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 19 |
1.008603.000.00.00.H18
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
| 20 |
2.002638.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
| 21 |
2.002639.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
| 22 |
2.002640.000.00.00.H18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
| 23 |
2.002641.000.00.00.H18
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
| 24 |
2.002642.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
| 25 |
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 26 |
2.002644.000.00.00.H18
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
|
| 27 |
2.002645.000.00.00.H18
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 28 |
2.002646.000.00.00.H18
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
| 29 |
2.002648.000.00.00.H18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 30 |
2.002649.000.00.00.H18
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 31 |
2.002650.000.00.00.H18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 32 |
1.012568.000.00.00.H18
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
| 33 |
2.002228.000.00.00.H18
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
| 34 |
1.012569.000.00.00.H18
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
| 35 |
1.004979.000.00.00.H18
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
| 36 |
2.001958.000.00.00.H18
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 37 |
1.005378.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 38 |
2.000720.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
| 39 |
1.012888.000.00.00.H18
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
| 40 |
1.005277.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
| 41 |
2.002668.000.00.00.H18
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 42 |
1.001612.000.00.00.H18
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
| 43 |
1.005280.000.00.00.H18
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
| 44 |
2.001958.000.00.00.H18
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 45 |
2.002635.000.00.00.H18
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
| 46 |
2.002636.000.00.00.H18
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
| 47 |
2.002637.000.00.00.H18
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
| 48 |
1.012994.000.00.00.H18
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
| 49 |
1.012995.000.00.00.H18
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
| 50 |
1.012996.000.00.00.H18
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
| 51 |
1.013040.000.00.00.H18
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
| 7 |
Thanh tra
|
| 1 |
2.002409.000.00.00.H18
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
|
| 2 |
2.002396.000.00.00.H18
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
|
| 3 |
2.002400.000.00.00.H18
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
|
| 4 |
2.002402.000.00.00.H18
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
| 5 |
2.002401.000.00.00.H18
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
|
| 8 |
Xây dựng
|
| 1 |
1.009447.000.00.00.H18
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
| 2 |
2.001218.000.00.00.H18
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
| 3 |
1.003658.000.00.00.H18
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
| 4 |
1.009454.000.00.00.H18
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
| 5 |
1.009455.000.00.00.H18
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
| 6 |
1.009465.000.00.00.H18
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
| 7 |
1.009444.000.00.00.H18
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
| 8 |
2.001214.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
| 9 |
1.004002.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
| 10 |
1.003970.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
| 11 |
1.004036.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
| 12 |
1.006391.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
| 13 |
2.001711.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
| 14 |
1.004047.000.00.00.H18
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
| 15 |
2.001215.000.00.00.H18
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
| 16 |
1.004088.000.00.00.H18
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
| 17 |
2.001217.000.00.00.H18
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
| 18 |
1.009453.000.00.00.H18
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
| 19 |
1.009452.000.00.00.H18
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
| 20 |
1.013061.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
| 9 |
Công an
|
| 1 |
1.012533.000.00.00.H18
|
Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
|
| 2 |
1.012537.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ
|
| 3 |
1.012538.000.00.00.H18
|
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ
|
| 10 |
Y tế
|
| 1 |
1.004944.000.00.00.H18
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
| 2 |
2.001942.000.00.00.H18
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
| 3 |
1.001731.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
| 4 |
2.001661.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
| 5 |
2.000355.000.00.00.H18
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
| 6 |
2.001947.000.00.00.H18
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
| 7 |
2.001944.000.00.00.H18
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
|
| 8 |
1.004941.000.00.00.H18
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
| 11 |
Giáo dục
|
| 1 |
1.000288.000.00.00.H18
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
|
| 2 |
1.000280.000.00.00.H18
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
| 3 |
1.000691.000.00.00.H18
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
|
| 4 |
1.000715.000.00.00.H18
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
| 5 |
1.008725.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 6 |
1.008724.000.00.00.H18
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
| 7 |
1.001714.000.00.00.H18
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
| 8 |
1.001714.000.00.00.H18
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
| 9 |
1.005099.000.00.00.H18
|
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
|
| 10 |
1.004552.000.00.00.H18
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
| 11 |
2.001842.000.00.00.H18
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
| 12 |
1.003702.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
|
| 13 |
1.001622.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
| 14 |
1.012223.000.00.00.H18
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
| 15 |
1.008951.000.00.00.H18
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
| 16 |
1.004563.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
| 17 |
1.005108.000.00.00.H18
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
| 18 |
3.000307.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
| 19 |
3.000308.000.00.00.H18
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
| 20 |
1.012969.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
| 21 |
1.012970.000.00.00.H18
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
| 22 |
1.006390.000.00.00.H18
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
| 23 |
1.006444.000.00.00.H18
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
| 24 |
1.006445.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
| 25 |
1.012961.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
| 26 |
1.012962.000.00.00.H18
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
| 27 |
1.012963.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
|
| 28 |
1.012964.000.00.00.H18
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
| 29 |
1.012965.000.00.00.H18
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
| 30 |
1.012966.000.00.00.H18
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
| 31 |
1.012967.000.00.00.H18
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
| 32 |
1.012968.000.00.00.H18
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
| 33 |
1.012972.000.00.00.H18
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
| 34 |
1.012974.000.00.00.H18
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
| 35 |
1.012975.000.00.00.H18
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
| 12 |
Văn hoá, thể thao và du lịch
|
| 1 |
1.003622.000.00.00.H18
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
| 13 |
Đất đai
|
| 14 |
Tư pháp
|
| 1 |
2.002363.000.00.00.H18
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 2 |
1.003005.000.00.00.H18
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
| 3 |
2.002165.000.00.00.H18
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
| 4 |
1.000110.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 5 |
1.005461.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại khai tử
|
| 6 |
2.001023.000.00.00.H18
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
| 7 |
2.000986.000.00.00.H18
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
| 8 |
2.001255.000.00.00.H18
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 9 |
2.002226.000.00.00.H18
|
Thông báo thành lập tổ hợp tác
|
| 10 |
2.000908.000.00.00.H18
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
| 11 |
2.000547.000.00.00.H18
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
| 12 |
2.002189.000.00.00.H18
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 13 |
2.000554.000.00.00.H18
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 14 |
2.002080.000.00.00.H18
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
| 15 |
2.000748.000.00.00.H18
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
| 16 |
1.004859.000.00.00.H18
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
| 17 |
2.000930.000.00.00.H18
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
| 18 |
2.000424.000.00.00.H18
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
| 19 |
1.004845.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
| 20 |
2.000756.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
| 21 |
1.004837.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
| 22 |
1.001669.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
| 23 |
1.001193.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
| 24 |
1.004772.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 25 |
2.000528.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
| 26 |
1.000893.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 27 |
1.001695.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
| 28 |
1.003583.000.00.00.H18Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
| 29 |
2.002349.000.00.00.H18
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
| 30 |
1.000656.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
| 31 |
1.001766.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
| 32 |
1.004827.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 33 |
1.000419.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
| 34 |
2.000806.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
| 35 |
1.000094.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 36 |
1.000593.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
| 37 |
1.004884.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
| 38 |
2.000522.000.00.00.H18
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
| Trang: |