Tiếp nhận hồ sơ
Bước 1: Cơ sở nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thẩm định cấp Giấy chứng nhận; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do bằng văn bản.
|
Hình thức nộp
|
Thời gian
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|---|---|---|---|
|
Trực tiếp
|
15 Ngày
|
Miễn phí
(Theo quy định) |
15 ngày làm việc
|
|
Trực tuyến
|
15 Ngày
|
Miễn phí
(Theo quy định) |
15 ngày làm việc
|
|
Dịch vụ bưu chính
|
15 Ngày
|
Miễn phí
(Theo quy định) |
15 ngày làm việc
|
|
Tên giấy tờ
|
Mẫu đơn, tờ khai
|
Số lượng
|
|---|---|---|
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo biểu mẫu SCTBM.ATTP.01.01
|
1 bản chính
|
|
|
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo biểu mẫu BM.ATTP.01.02 đối với cơ sở sản xuất; biểu mẫu SCTBM.ATTP.01.03 đối với cơ sở kinh doanh hoặc cả biểu mẫu SCTBM.ATTP.01.02 và SCTBM.ATTP.01.03 đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
|
1 bản chính
|
|
|
Giấy xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện cấp
|
1 bản chính
|
|
|
Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (do chủ cơ sở tự thực hiện).
|
1 bản chính
|
|
Tên văn bản pháp lý
|
Mã văn bản
|
|---|---|
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
|
17/2020/NĐ-CP
|
|
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và UBND các xã, phường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của UBND tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
|
1998/QĐ-UBND
|
|
Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/ 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
|
Thông tư số 43/2018/TT-BCT
|
|
quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương
|
43/2018/TT-BCT
|
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
|
15/2018/NĐ-CP
|
|
Luật An toàn thực phẩm
|
55/2010/QH12
|
|
Thông tư 13/2020/TT-BCT
|
13/2020/TT-BCT
|
|
Nghị định 77/2016/NĐ-CP.
|
77/2016/NĐ-CP.
|
|
Thông tư số 15/2026/TT-BCT (ban hành ngày 25/03/2026) sửa đổi, bổ sung Thông tư 38/2025/TT-BCT, đẩy mạnh phân cấp thủ tục hành chính tại Bộ Công Thương
|
Thông tư số 15/2026/TT-BCT
|
Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam tham gia
Văn bản quy phạm Pháp luật tỉnh Điện Biên
Tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Pháp luật, chế độ, chính sách
Văn bản dự thảo
Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển KT-XH
Dự án, đầu tư mua sắm công, vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
Công bố quy hoạch xã Na Sang
Chương trình, đề tài khoa học
Báo cáo tài chính hàng năm
Báo cáo - Thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý
Thông tin về dịch bệnh theo quy định
Lịch công tác
Giấy mời họp