Chào mừng quý bạn đọc đến với Trang thông tin điện tử xã Na Sang
  • Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
  • Tên thủ tụcNộp trực tuyến
    Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
    Mã thủ tục
    1.005412
    Số quyết định
    2722/QĐ-BTC
    Cấp thực hiện
    Cấp tỉnh, Cấp xã
    Loại thủ tục
    TTHC được luật giao quy định chi tiết
    Lĩnh vực
    Bảo hiểm
    Đối tượng thực hiện
    Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Công dân Việt Nam
    Cơ quan có thẩm quyền
    Địa chỉ tiếp nhận HS
    - Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp; Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (trường hợp thực hiện sản xuất nông nghiệp tại nhiều xã khác nhau); Sở Nông nghiệp và Môi trường.
    Cơ quan được ủy quyền
    Cơ quan phối hợp

    Thủ tục hành chính liên quan

    Không có thông tin

    Trình Tự Thực Hiện

    • Lần đầu

      ++ Trong vòng 60 ngày kể từ ngày có hiệu lực của văn bản của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP), tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp lập hồ sơ đề nghị phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP) và gửi đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất nông nghiệp; trường hợp tổ chức sản xuất nông nghiệp thực hiện sản xuất nông nghiệp tại nhiều xã khác nhau thì gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã; ++ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP), căn cứ văn bản của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP), hồ sơ đề nghị phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, tổng hợp và thẩm định danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp đề nghị phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có); ++ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; ++ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP. Quyết định này được gửi đến Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan; ++ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện niêm yết công khai danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp tại Trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, thông báo trên hệ thống thông tin, truyền thông của xã và sao gửi cho tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp yêu cầu.

    • Lần sau

      ++ Sau khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ lần đầu, định kỳ hàng tháng, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện công tác phê duyệt đối tượng được hỗ trợ trong trường hợp có đề nghị phê duyệt mới của các tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp theo trình tự, thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP); đồng thời thực hiện rà soát, điều chỉnh danh sách đối tượng được hỗ trợ đã được phê duyệt đối với các trường hợp có thông báo theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP). ++ Tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp có tên trong Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ có trách nhiệm rà soát, trường hợp không còn thuộc đối tượng được hỗ trợ hoặc trường hợp thay đổi diện hộ nghèo, cận nghèo theo kết quả điều tra, rà soát hàng năm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền dẫn đến thay đổi mức hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm không còn thuộc đối tượng được hỗ trợ hoặc thời điểm có hiệu lực của quyết định công nhận hộ nghèo, cận nghèo, tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định Nghị định số 58/2018/NĐ-CP cho Ủy ban nhân dân cấp xã. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc quý, Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh danh sách đối tượng được hỗ trợ đã được phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 58/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP).

    Cách Thức Thực Hiện

    Hình thức nộp
    Thời gian
    Phí, lệ phí
    Mô tả
    Trực tuyến
    20 Ngày làm việc
    Không có thông tin
    Phí, lệ phí: Không - trực tuyến trên môi trường điện tử khi điều kiện cho phép
    Trực tiếp
    20 Ngày làm việc
    Không có thông tin
    - Phí, lệ phí: Không
    Dịch vụ bưu chính
    20 Ngày làm việc
    Không có thông tin
    - Phí, lệ phí: Không

    Thành phần hồ sơ

    --
    Tên giấy tờ
    Mẫu đơn, tờ khai
    Số lượng
    Đơn đề nghị xem xét, phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026
    Mẫu số 01 - BM.docx
    1 bản chính
    Bản kê khai về cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018
    bm -Mẫu số 02.docx
    1 bản chính
    Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp đối với trường hợp đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp là tổ chức sản xuất nông nghiệp: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Bản sao Hợp đồng liên kết hoặc Bản sao Giấy chứng nhận sản phẩm nông nghiệp đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm hoặc Bản sao Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hoặc Bản sao văn bản xác nhận là doanh nghiệp công nghệ cao hoặc Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Bản sao văn bản xác nhận của Ban quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Không yêu cầu cung cấp thành phần hồ sơ này khi các thông tin trong thành phần hồ sơ đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.
    1 bản chính

    Căn cứ pháp lý

    Tên văn bản pháp lý
    Mã văn bản
    Nghị định số 125/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
    125/2025/NĐ-CP
    Kinh doanh bảo hiểm
    24/2000/QH10
    về bảo hiểm nông nghiệp
    58/2018/NĐ-CP
    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm
    61/2010/QH12
    - Điều 136 Luật Kinh doanh bảo hiểm;
    08/2022/QH15
    Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 346/2026/NĐ-CP ngày 05/9/2026
    346/2026/NĐ-CP

    Cơ quan thực hiện

    Không có thông tin

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có

    Kết quả xử lý

    Danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
    Mã: KQ.G12.0048712
    Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ
    Mã: KQ.G12.0052411
    UBND cấp xã niêm yết công khai danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm
    Mã: KQ.G12.0046552
  • Na Sang giữ vững thế trận lòng dân
  • THƯ VIỆN ẢNH
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • TRUY CẬP WEBSITE
  • Tổng lượt truy cập: Tổng lượt truy cập